Hà Nội là điểm xuất phát của nhiều hành trình dành cho khách quốc tế, từ đón tiễn sân bay, city tour nội thành đến các chuyến khám phá Hạ Long, Ninh Bình, Cát Bà và vùng Đông – Tây Bắc. Việc lựa chọn phương tiện phù hợp giúp đoàn chủ động thời gian, thuận tiện di chuyển giữa các điểm tham quan và kiểm soát tốt ngân sách. Thuê Xe Du Lịch Inbound tại Hà Nội: Bảng Giá Và Các Tuyến Tour Phổ Biến dưới đây sẽ cung cấp thông tin về các dòng xe, cách tính chi phí theo km hoặc ngày cùng những lịch trình được nhiều đoàn lựa chọn, qua đó hỗ trợ doanh nghiệp lữ hành xây dựng phương án vận chuyển phù hợp.
Thuê Xe Du Lịch Inbound tại Hà Nội: Bảng Giá Và Các Tuyến Tour Phổ Biến
Bảng giá Thuê Xe Du Lịch Inbound tại Hà Nội
| Loại xe | Giá đồng bằng | Giá miền núi |
| Xe 16 chỗ | 7.800đ/km | 1.800.000đ/ngày |
| Xe 29 chỗ | 10.500đ/km | 2.400.000đ/ngày |
| Xe 29 chỗ Thaco bóng hơi | 11.500đ/km | 2.800.000đ/ngày |
| Xe 34 chỗ Thaco | 12.000đ/km | 3.100.000đ/ngày |
| Xe 47 chỗ Universe/Thaco 45U | 14.000đ/km | 3.800.000đ/ngày |
Giá xe bao gồm: Xăng dầu, lái xe phục vụ theo chương trình.
Giá xe không bao gồm: VAT, vé đường cao tốc, vé phà, ngủ ngoại tỉnh cho lái xe.
Notes:
✓ Các điểm ngủ ngoại tỉnh (không có nội bộ miễn phí cho lái xe) thì giá xe cộng thêm 200.000đ/đêm ngoại tỉnh.
✓ Tip lái xe 1$/1 khách/ 1 ngày với thị trường ẤN. ÂU, khách Hàn/Đài tính tip theo ngày/ đoàn
✓ Định mức km các tuyến đường áp dụng theo bảng đính kèm.
✓ VAT áp dụng theo quy định của Nhà Nước cho năm 2027. Do Buslinkvietnam sử dụng hoá đơn điện tử nên đoàn nào yêu cầu xuất Hoá đơn, Anh/Chị vui lòng báo cho Buslinkvietnam khi gửi booking để hành trình kết thúc, kế toán sẽ tự động phát hành hoá đơn.
Các tuyến phổ biến khi Thuê Xe Du Lịch Inbound
| ĐỊNH MỨC KM TOUR – KHÁCH INBOUND | |||
| STT | Lịch trình | Km | Ghi chú |
| A |
TUYẾN ĐƯỜNG CLASSIC**Note: tham khảo thêm các điểm phát sinh theo tuyến Classic ở phần B** |
||
| 1 | Hà Nội – đón / tiễn sân bay | 100 km | |
| 2 | HN – đón hoặc tiễn sbay 2 sảnh nội địa + quốc tế | 130 km | |
| 3 | HN – đón hoặc tiễn sbay – chuyến bay delay từ 3 -5 tiếng (Quá 5 tiếng tính thành 2 chuyến ) | 130 km | |
| Hà Nội – city tour Hanoi nửa ngày (nhưng chỉ đi tour 1 ngày) | 100km | ||
| Hà Nội – city tour Hanoi nửa ngày (nằm trong tour từ 2 ngày trở lên) | 75km | ||
| 4 | Hà Nội – city tour Hanoi cả ngày (tối đa 4 điểm) | 180 km | |
| 5 | Hà Nội – Hạ Long (Bãi Cháy) – Hà Nội (1 ngày) | 380 km | |
| 6 | Hà Nội – Hạ Long (Bãi Cháy) – Hà Nội (2 ngày) | 400km | Khách ngủ tàu 1 đêm |
| 7 |
Hà Nội – Hạ Long (Bãi Cháy) – Hà Nội (3 ngày) |
600 km | Khách ngủ tàu 2 đêm |
| 8 | Hà Nội – Ninh Bình (Hoa Lư, Tam Cốc) – Hà Nội (1 ngày) | 280 km | |
| 9 | Hà Nội – Ninh Bình (Hoa Lư, Tam Cốc) – Hà Nội (2 ngày) | 450 km | |
| 10 | Hà Nội – Ninh Bình (hoa lư, Tam Cốc) – Hạ Long (Bãi Cháy) – Hà Nội (3 ngày) | 650 km | |
| 11 | Hà Nội (hoặc Ninh Bình) – Cát Bà – Hà Nội (hoặc Ninh Bình) 2 ngày 1 đêm | 600km + vé phà + vé cao tốc | Khách ngủ tàu 1 đêm |
| 12 | Hà Nội (hoặc Ninh Bình) – Cát Bà – Hà Nội (hoặc Ninh Bình) 3 ngày 2 đêm | 750km + vé phà + vé cao tốc | Khách ngủ tàu 2 đêm |
| 13 | Hà Nội (hoặc Ninh Bình) – Hải Phòng (trả bến Phà Gót) – Hà Nội (hoặc Ninh Bình) 2 ngày 1 đêm | 500km + vé cao tốc | Khách ngủ tàu 1 đêm |
| 14 | Hà Nội (hoặc Ninh Bình) -Hải Phòng (trả bến Phà Gót) – Hà Nội (hoặc Ninh Bình) 3 ngày 2 đêm | 650km + vé cao tốc | Khách ngủ tàu 2 đêm |
| 15 | Hà Nội – Mai Châu – Ninh Bình – Hạ Long (Bãi Cháy) – Hạ Nội (4 ngày) | 900 km | |
| 16 | Hà Nội – Mai Châu – Ninh Bình – bến Bính (Hải Phòng) – Hà Nội ( 4 ngày) | 880 km | |
| 17 | Hà Nội – Mai Châu – Ninh Bình -Bến Gót (Hải Phòng) – Hà Nội ( 4 ngày) | 950km + vé cao tốc | |
| 18 | Hà Nội – đón hoặc trả Bến Bính 1 chiều | 280 km | |
| 19 | HN – Đón hoặc trả Bến Gót 1 chiều | 300km + vé cao tốc 2 lượt | |
| 20 | HN – Đón hoặc trả Cát Bà 1 chiều | 450km + vé phà Gót 2 lượt + vé cao tốc 2 lượt | |
| 21 | Hà Nội – Bến Bính – Hà Nội (1 ngày – 2 lượt có khách) | 300 km | |
| 22 | Hà Nội – Bến Bính – Hà Nội (2 ngày) | 430 km | |
| 23 |
HN – Chùa Bút Tháp – Tranh Đông Hồ – 1 ngày |
200 km | |
| 24 | HN – Chùa Tây Phương – Chùa Thầy – HN | 200 km | |
| 25 | Hà Nội – Chùa Hương – Hà Nội (1 ngày) | 250 km | |
| 26 | Hà Nội – Đường Lâm – HN (1 ngày) | 200 km | |
| 27 | Hà Nội – Kỳ Sơn (Moon garden) – trả 1 chiều | 200 km | |
| 28 | Hà Nội – Kỳ Sơn (Moon garden) – Hà Nội (1 ngày) | 250 km | |
| 29 | Hà Nội – Kỳ Sơn (Moon garden) – Hà Nội (2 ngày) | 400 km | |
| 30 | Hà Nội – Pù Luông (Bá Thước / Thanh Hóa) | 300 km | |
| 31 | Mai Châu – Pù Luông | 200 km | |
| 32 | Pù Luông – Ninh Bình | 250 km | |
| 33 | TOUR XUYÊN VIỆT | Báo giá cụ thể theo đoàn | |
| 34 | TOUR ĐI LÀO | Báo giá cụ thể theo đoàn | |
| 35 | TOUR KHÁCH VIỆT | Báo giá cụ thể theo đoàn | |
| B |
CÁC ĐIỂM PHÁT SINH THEO TUYẾN CLASSIC***Note: Phát sinh ngoài những điểm nêu dưới đây, báo giá theo từng tour cụ thể*** |
||
| 1 | Thăm các điểm ở Ninh Bình (như Phát Diệm, Kênh Gà, Động Thiên Hà, Bái Đính…) | 50 km/1 điểm | |
| 2 | Thăm Giang Mỗ hoặc Đường Lâm trên đường đi Mai Châu | 50 km/1 điểm | |
| 3 | Thăm Đường Lâm trên đường đi Nghĩa Lộ hoặc Thác bà | 50km | |
| 4 | Khách ngủ nhà dân bản Mai Hịch | 30 km | |
| 5 | Khách ngủ nhà dân bản Xăm Khòe | 50 km | |
| 6 | Thăm chùa Thầy hoặc chùa Tây Phương trên đường đi Mai Châu | 30 km/1 điểm | |
| 7 | Thăm Suối Cá thần trên đường đi Pù Luông | 30 km/1 điểm | |
| 8 | Đón trả khách bến Hòn Gai | 50 km | |
| 9 | Thăm Côn Sơn (Trên đường đi Hạ Long hoặc Hải Phòng) | 50 km/1 điểm | |
| 10 | Thăm thêm Bút Tháp, Bát Tràng hoặc Côn Sơn trên đường đi Hạ Long về | 50 km/1 điểm | |
| 11 | Thăm Phủ Lãng hoặc Yên Đức trên đường đi Hạ Long | 30 km/1 điểm | |
| 12 | Đón / tiễn ga Hà nội (kết hợp dùng xe trong ngày) | 30 km/ 1 lượt | |
| 13 | Đón / tiễn ga (Không sử dụng xe trong ngày) | 50 km/ 1 lượt | |
| 14 | 1/2 city tour Hanoi (Kết hợp sử dụng xe trong ngày) | 75 km | |
| 15 | 1/2city tour Hanoi (chuyến lẻ – ko sử dụng xe trong ngày) | 100 km | |
| 16 | City 1 điểm, Ăn tối, rối nước hoặc massage (Kết hợp sử dụng xe tham quan trong ngày) | 30 km/1 điểm | |
| 17 | City 1 điểm, Ăn tối, rối nước hoặc massage (Không sử dụng xe tham quan trong ngày) | 50 km/1 điểm | |
| 18 | Hà Nội – Bát Tràng – Hà Nội 1/2 ngày, kết hợp trong ngày đi thăm | 100 km | |
| 19 |
HN – xe chạy không lên đón tiễn Điện Biên |
470 km | Tính theo km thực tế, tùy từng tour cụ thể cân đối giảm |
| 20 | Hà Nội – Xe chạy không lên Lào Cai, đuổi tàu đón khách sáng hôm sau | 300 km | |
| 21 | Xe chạy không tải Hà Nội – Sapa hoặc ngược lại | 350 km | |
| 22 | Xe chạy không tải Hà nội – Bắc Hà hoặc ngược lại | 330 km | |
| 23 | Lưu xe ở Đồng bằng 1 ngày đêm | 100 km | |
| 24 | Trường hợp lưu xe 2 đêm liên tiếp ở Đồng Bằng thì sẽ báo giá xe quay về HN | Báo Km xe quay về | |
| 25 | Lưu xe ở miền núi đi trek dưới 2 ngày liền | 1 ngày=1 ngày | |
| 26 | Lưu xe ở miền núi đi trek từ 2 ngày liên tiếp trở lên | 1 ngày được tính=1/2 ngày | |
TUYẾN MIỀN NÚI ĐÔNG TÂY BẮCĐược tính giá theo ngày. Ngày miền núi là ngày xe di chuyển không quá 200km thực tế. Nếu vượt quá 200km, phần phụ trội tính phát sinh bằng cách: Km phụ trội * giá đồng bằng từng loại xe |
|||
| Code 01 | Hà Nội – Thác Bà | 11 ngày miền núi |
|
| Thác Bà – Nghĩa Lộ – Mù Cang Chải | |||
| Mù Cang Chải – Sa Pa | |||
| Sa Pa | |||
| Sa Pa – Bắc Hà | |||
| Bắc Hà – Việt Quang – Hà Giang | |||
| Hà Giang – Đồng Văn | |||
| Đồng Văn – Bảo Lạc | |||
| Bảo Lạc – Ba Bể | |||
| Ba Bể | |||
| Ba Bể – Hà Nôi | |||
| Code 02 | Hà Nội – Mai Châu | 8 ngày miền núi | |
| Mai Châu – Sơn La | |||
| Sơn La – Điện Biên | |||
| Điện Biên – Lai Châu | |||
| Lai Châu – Sa Pa | |||
| Sa Pa | |||
| Sa Pa – Thác Bà | |||
| Thác Bà – Hà Nội | |||
| Code 03 | Hà Nội – Ba Bể | 6 ngày miền núi + 300Km |
|
| Ba Bể | |||
| Ba Bể – Cao Bằng | |||
| Cao Bằng – Bản Giốc – Cao Bằng | |||
| Cao Bằng – Lạng Sơn | |||
| Lạng Sơn – Hạ Long | |||
| Hạ Long | |||
| Hạ Long – Hà Nội | |||
| Code 04 | Hà Nội – Mai Châu | 1.000Km | |
| Mai Châu – Tam Cốc | |||
| Tam Cốc – Hạ Long | |||
| Hạ Long – Hà Nội tiễn sân bay | |||
| Code 05 | Hà Nội – Xe chạy không lên Lào Cai, đuổi tàu đón ga sáng hôm sau | 7 ngày miền núi + 300 Km |
|
| Đón ga Lào Cai – Chợ Bắc Hà / Cán Cấu | |||
| Bắc Hà – Sa Pa | |||
| Sa Pa | |||
| Sa Pa – Thác Bà | |||
| Thác Bà – Ba Bể | |||
| Ba Bể | |||
| Ba Bể – Hà Nội | |||
| Code 06 | Hà Nội – Saapa ( đi đường cao tốc) | 3 ngày miền núi + 300km + vé cao tốc | |
| Sapa – tham quan | |||
| Sapa – Hà Nội ( đi đường cao tốc) | |||
Lưu ý:
- Vào các dịp lễ tết không tăng giá xe, riêng tết Nguyên Đán phụ thu 300.000đ/ngày (Bao gồm 4 ngày: 30, 1, 2, 3 tết).
- Các tour miền núi không Hướng dẫn: hỗ trợ thêm lái xe 100.000đ/đêm tại các điểm ngủ mất phí.
- Các chuyến đón, tiễn ga yêu cầu lái xe đưa đón khách tại toa: hỗ trợ lái xe 100.000đ/chuyến
- Đón, tiễn sân bay từ 00h00 – 05h00: hỗ trợ lái xe 100.000đ/chuyến
Du Lịch Và Truyền Thông Hà Nội|Đơn vị chuyên cho thuê xe du lịch Inbound giá rẻ, đảm bảo chất lượng
- Đa dạng dòng xe: Cung cấp xe từ 16 đến 47 chỗ, phù hợp với nhiều quy mô đoàn inbound, từ nhóm nhỏ đến đoàn đông.
- Giá thuê linh hoạt: Áp dụng cách tính theo km đối với tuyến đồng bằng và theo ngày cho nhiều hành trình miền núi, giúp doanh nghiệp dễ dự toán ngân sách tour.
- Nhiều tuyến phục vụ: Có thể đáp ứng các hành trình phổ biến từ Hà Nội đến Hạ Long, Ninh Bình, Cát Bà, Mai Châu, Pù Luông, Sa Pa và các tuyến Đông – Tây Bắc.
- Tư vấn theo lịch trình: Chi phí được xác định dựa trên tuyến đường, số km, số ngày và loại xe, thuận tiện khi xây dựng chương trình riêng cho từng đoàn.
- Phù hợp tour inbound: Đáp ứng các nhu cầu đón tiễn sân bay, city tour Hà Nội, tham quan liên tỉnh và hành trình dài ngày.
- Chủ động các điểm phát sinh: Những điểm tham quan bổ sung ngoài tuyến chính có thể được tính riêng theo định mức, giúp dễ kiểm soát lịch trình và chi phí.
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Du Lịch Và Truyền Thông Hà Nội
MST: 0106298763
Hotline: 0932.261.268 / Zalo
Địa chỉ: Xóm Cầu, Thôn Hạ Lôi, Xã Mê Linh, Huyện Mê Linh, Hà Nội
VPGD: Tầng 11 Tòa Nhà Heritage Westlake, 677 Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Hà Nội
Email: buslinkvietnam@gmail.com


